Ngữ pháp tiếng anh

Chuyên đề ngữ pháp tiếng anh

Mạo từ

Tổng hợp các ngữ pháp tiếng anh
Threads
9
Bài viết
9
Threads
9
Bài viết
9

Tính từ

Tính từ
Threads
11
Bài viết
11
Threads
11
Bài viết
11

Cách dùng từ ALL, EACH,BOTH, NEITHER, SOME, ANY

Cách dùng từ ALL, EACH,BOTH, NEITHER, SOME, ANY
Threads
8
Bài viết
8
Threads
8
Bài viết
8

Đại từ (Pronouns)

Đại từ (Pronouns)
Threads
10
Bài viết
10
Threads
10
Bài viết
10

Giới từ (Prepositions)

Giới từ (Prepositions)
Threads
14
Bài viết
14
Threads
14
Bài viết
14

Cách dùng be, have, do

Cách dùng be, have, do
Threads
14
Bài viết
14
Threads
14
Bài viết
14

Can và be able dùng cho khả năng

Can và be able dùng cho khả năng
Threads
3
Bài viết
3
Threads
3
Bài viết
3

Must, have, will, should dùng suy đoán và giả định

Must, have, will và should dùng cho sự suy đoán(deduction) và giả định (assumption)
Threads
5
Bài viết
5
Threads
5
Bài viết
5

Các thì hiện tại (the present tenses)

Các thì hiện tại (the present tenses)
Threads
11
Bài viết
11
Threads
11
Bài viết
11

Thì tương lai (future)

Thì tương lai (future)
Threads
19
Bài viết
19
Threads
19
Bài viết
19

Điều kiện cách (conditional mood)

Điều kiện cách (conditional mood)
Threads
11
Bài viết
11
Threads
11
Bài viết
11

Danh động từ (the gerund)

Danh động từ (the gerund)
Threads
1
Bài viết
1
Threads
1
Bài viết
1

Danh động từ (The Gerund) tiếp

Danh động từ (The Gerund) tiếp
Threads
8
Bài viết
8
Threads
8
Bài viết
8

Các phân từ (the participles)

Các phân từ (the participles)
Threads
9
Bài viết
9
Threads
9
Bài viết
9

Bàng thái cách (giả đinh cách) (the subjunctive)

Bàng thái cách (giả đinh cách) (the subjunctive)
Threads
4
Bài viết
4
Threads
4
Bài viết
4

Thụ động cách (the passive voice)

Thụ động cách (the passive voice)
Threads
5
Bài viết
5
Threads
5
Bài viết
5

Liên từ (conjunctions)

Liên từ (conjunctions)
Threads
8
Bài viết
8
Threads
8
Bài viết
8

Các mệnh đề chỉ lí do, kết quả, nhượng bộ

Các mệnh đề chỉ lí do, kết quả, sự nhượng bộ , so sánh, thời gian(clause of reason, result, concession, conparison, time)
Threads
5
Bài viết
5
Threads
5
Bài viết
5

Số ngày tháng và cân đo (numerals, date and ...)

Số ngày tháng và cân đo (numerals, date and weights and measures)
Threads
6
Bài viết
6
Threads
6
Bài viết
6

Cụm động từ (phrasal verbs)

Cụm động từ (phrasal verbs)
Threads
2
Bài viết
2
Threads
2
Bài viết
2

Danh từ (nouns)

Danh từ (nouns)
Threads
7
Bài viết
7
Threads
7
Bài viết
7

Trạng từ (adverbs)

Trạng từ (adverbs)
Threads
18
Bài viết
18
Threads
18
Bài viết
18

Cách dùng những câu hỏi wh-? và how

Cách dùng những câu hỏi wh-? và how
Threads
8
Bài viết
8
Threads
8
Bài viết
8

Liên quan đại từ và liên quan mệnh đề

Liên quan đại từ (relative pronouns) và liên quan mệnh đề (relative clauses)
Threads
14
Bài viết
14
Threads
14
Bài viết
14

Giới thiệu động từ (verbs)

Giới thiệu động từ (verbs)
Threads
13
Bài viết
13
Threads
13
Bài viết
13

May và can dùng để chỉ sự cho phép và khả năng

May và can dùng để chỉ sự cho phép và khả năng
Threads
9
Bài viết
9
Threads
9
Bài viết
9

Ought, should, must to, need dùng cho bổn phận

Ought, should, must, have to, need dùng cho bổn phận (obligation)
Threads
17
Bài viết
17
Threads
17
Bài viết
17

Trợ động từ dare (dám, thách) và used

Trợ động từ dare (dám, thách) và used
Threads
3
Bài viết
3
Threads
3
Bài viết
3

Thì quá khứ (past) và hoàn thành (perfect)

Thì quá khứ (past) và hoàn thành (perfect)
Threads
22
Bài viết
22
Threads
22
Bài viết
22

Sự hòa hợp các thì (the sequence of tenses)

Sự hòa hợp các thì (the sequence of tenses)
Threads
2
Bài viết
2
Threads
2
Bài viết
2

Những cách dùng khác của will/would, shall/should

Những cách dùng khác của will/would, shall/should
Threads
8
Bài viết
8
Threads
8
Bài viết
8

Thể nguyên mẫu ( The infinitive)

Thể nguyên mẫu ( The infinitive)
Threads
19
Bài viết
19
Threads
19
Bài viết
19

Các cấu trúc nguyên mẫu và danh động từ

Các cấu trúc nguyên mẫu và danh động từ (infinitive and gerund constructions)
Threads
5
Bài viết
5
Threads
5
Bài viết
5

Mệnh lệnh yêu cầu, lời mời, lời khuyên, gợi ý

Mệnh lệnh yêu cầu, lời mời mọc, lời khuyên, lời gợi ý (Commands, requests, in- vitations, advice, sugges- tions.)
Threads
9
Bài viết
9
Threads
9
Bài viết
9

Care, like, love, hate, prefer, wish(ước muốn)

Care (để ý), like (thích), love (yêu), hate (ghét), prefer(ưa thích), wish(ước muốn)
Threads
7
Bài viết
7
Threads
7
Bài viết
7

Lời nói gián tiếp (indirect speech)

Lời nói gián tiếp (indirect speech)
Threads
18
Bài viết
18
Threads
18
Bài viết
18

Mục đích (purpose)

Mục đích (purpose)
Threads
4
Bài viết
4
Threads
4
Bài viết
4

Danh mệnh đề (noun clauses)

Danh mệnh đề (noun clauses)
Threads
5
Bài viết
5
Threads
5
Bài viết
5

Các quy tắc chính tả (spelling rules)

Các quy tắc chính tả (spelling rules)
Threads
7
Bài viết
7
Threads
7
Bài viết
7
Loading...